Ngữ pháp trình độ A1
have to Bài tập: 1 2 3 1. Underline the correct words to complete the sentences. (Gạch dưới những từ đúng để hoàn thành câu.) 1 A You have to / Do you have to / Have you to be really fit to run a half marathon? B Yes, you have / you have to / you...
Ngữ pháp trình độ A1
have to Bài tập: 1 2 3 1. What do the signs mean? Complete the sentences using have to and the verbs below. (Những ký hiệu này có ý nghĩa gì? Hoàn thành các câu sử dụng have to và các động từ bên dưới.) be sit stop turn walk wear 1...
Ngữ pháp trình độ A1
Phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Bài tập: 1 2 3 4 1. Underline the correct options. (Gạch dưới các lựa chọn đúng.) 1 I send / am sending emails every day. 2 She goes / is going to drama club on Fridays. 3 The waiter works / is...
Ngữ pháp trình độ A1
Phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Bài tập: 1 2 3 4 1. Match two sentences with each use. Write a, b or c. (Nối hai câu với mỗi cách sử dụng. Viết a, b hoặc c.) a an action happening now b a regular event or action c a fact which is...
Ngữ pháp trình độ A1
Phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Bài tập: 1 2 3 4 1. Underline the correct words to complete the conversation. (Gạch dưới những từ đúng để hoàn thành đoạn hội thoại.) EMMA Hi, Joe. What (1) do you buy / are you buying? JOE Hello,...